グライダー

Danh từ chung

tàu lượn

JP: グライダーはそらたかがった。

VI: Chiếc glider bay lên cao trên bầu trời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハンググライダーに興味きょうみったきっかけはなにですか?
Điều gì đã khiến bạn quan tâm đến dù lượn?