クローバー
クロバー
クローバ

Danh từ chung

cỏ ba lá; cỏ ba lá trắng

JP: そのときかれらはひなぎくをんだり、クローバーをとおけたりしてあそんだ。

VI: Lúc đó, họ đã nhảy qua những bông hoa cúc và lướt qua những bụi cỏ ba lá.

🔗 シロツメクサ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

chất chuồn (bộ bài)

🔗 クラブ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クローバーはトランプのマークです。
Cơ là một lá bài trong bộ bài tây.
て!よっのクローバーよ!
Nhìn này! Một chiếc lá bốn lá!
メグはよっのクローバーをつけた。
Meg đã tìm thấy một chiếc cỏ bốn lá.
ボク、クローバーのエー、ってるんだ。
Tôi có một lá bài Clover Ace.
よっのクローバーをつけたことがありますか。
Bạn đã từng tìm thấy cỏ bốn lá chưa?
わたしよっのクローバーつけるの上手じょうずなんだよ。
Tôi giỏi tìm lá cỏ bốn lá lắm đấy.
そして、そのちいさなウサギの二人ふたりおおきなもりなかでいっしょにしあわせにくらして、たんぽぽをべたり、ひなぎくをんだりクローバーをとおりぬけたりオークのさがしたりしてながらしました。
Và hai chú thỏ nhỏ ấy đã sống hạnh phúc bên nhau trong khu rừng lớn, ăn bồ công anh, nhảy qua hoa cúc, lướt qua cỏ ba lá và tìm hạt dẻ trong một thời gian dài.