クロッキー帳 [Trướng]

クロッキーちょう

Danh từ chung

sổ phác thảo

JP: シンとしずまった部室ぶしつひびくのは、クロッキーちょうれる鉛筆えんぴつおとだけ。

VI: Phòng hoạt động yên tĩnh. Chỉ nghe thấy tiếng bút chì cọ xát vào sổ vẽ.

🔗 クロッキー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

光源こうげん、つまりこうきだな、それと陰影いんえいとかにもをつけて、できるだけ正確せいかく手元てもとにあるクロッキーちょうっていくだけ。
Nguồn sáng, tức là hướng của ánh sáng, cũng như chú ý đến bóng tối, chỉ cần vẽ một cách chính xác nhất có thể vào sổ phác thảo đang có trong tay.