クリーパー
Danh từ chung
trẻ chưa biết đi
Danh từ chung
giường sửa xe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クリーパーは、ネコを恐れる。
Creeper sợ mèo.
クリーパーに近づきすぎると爆発します。
Nếu tiếp cận quá gần Creeper, nó sẽ nổ.
クリーパーに近づきすぎると破裂するよ。
Nếu tiếp cận quá gần Creeper, nó sẽ phát nổ đấy.
クリーパーは、ほかのモブと違って、日光を浴びても燃えないよ。
Creeper khác với các mob khác, nó không cháy dưới ánh sáng mặt trời.