クラス会 [Hội]
クラスかい
Danh từ chung
họp lớp
JP: 30年ぶりにクラス会があった。
VI: Cuộc họp lớp sau 30 năm đã được tổ chức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先日小学校のクラス会に出席した。
Hôm qua tôi đã tham dự buổi họp lớp tiểu học.
彼はクラス会には必ず出席する。
Anh ấy luôn tham dự các cuộc họp lớp.
こないだクラス会に参加してきた。
Mới đây tôi đã tham gia buổi họp lớp.
この間小学校のクラス会に出席した。
Gần đây tôi đã tham dự buổi họp lớp tiểu học.
クラス会には全部で12人が出ました。
Tổng cộng có 12 người đã tham dự buổi họp lớp.
トムはクラスが会をするべきだとの動議を出した。
Tom đã đề xuất rằng lớp nên tổ chức một cuộc họp.
なぜ君はクラス会に出席しなかったのか。
Tại sao bạn không tham dự buổi họp lớp?
私たちのクラスは週に1回学級会を開きます。
Lớp chúng tôi tổ chức họp lớp một lần một tuần.
クラスのほとんど全員が謝恩会を開くことに賛成した。
Hầu hết mọi người trong lớp đều đồng ý tổ chức buổi lễ tri ân.
先日小学校のクラス会に出席したが、みんなすっかり変わってしまっていた。
Gần đây tôi đã tham dự buổi họp lớp tiểu học và mọi người đã thay đổi rất nhiều.