クニャクニャ
くにゃくにゃ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mềm mại và linh hoạt

JP: バッグのなかはいっていたあめあつさでクニャクニャになっていた。

VI: Kẹo trong túi đã bị chảy nhão vì nóng.