ギリシャ人 [Nhân]

ギリシア人 [Nhân]

ギリシャじん – ギリシャ人
ギリシアじん – ギリシア人

Danh từ chung

người Hy Lạp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれまれはギリシャじんだ。
Anh ấy sinh ra là người Hy Lạp.
わたしは、アテネじんでもなければギリシャじんでもない。
Tôi không phải người Athen cũng không phải người Hy Lạp.
ギリシャじんはかつていくつかのかみ崇拝すうはいしていた。
Người Hy Lạp xưa đã thờ phụng nhiều vị thần.
ギリシャじんたちは幾何きかがく理論りろんてき原形げんけいつくった。
Người Hy Lạp đã tạo ra các mô hình lý thuyết của hình học.
「あのひとたちって、なにはなしてるの?」「ギリシャだよ」
"Họ đang nói tiếng gì vậy?" - "Tiếng Hy Lạp đó."
古代こだいギリシャじん太陽系たいようけいについてわたしたちとおなくらいよくっていた。
Người Hy Lạp cổ đại biết về hệ mặt trời không kém chúng ta bây giờ.
紀元前きげんぜん776年ななひゃくななじゅうろくねん最初さいしょのオリンピック競技きょうぎ大会たいかいは、ギリシャじん主神しゅしんゼウスをたたえるため、オリンポスさんふもと開催かいさいされた。
Năm 776 trước Công nguyên, kỳ Olympic đầu tiên được tổ chức tại chân núi Olympus để tôn vinh Zeus, thần chính của người Hy Lạp.