ギャンブル運 [Vận]
ギャンブルうん
Danh từ chung
vận may cờ bạc
JP: 「宝くじでも買う?」「俺、ギャンブル運とか無さそうだしなぁ」
VI: "Chúng ta mua vé số không?" - "Tôi có vẻ như không có may mắn trong cờ bạc lắm."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は、ギャンブルには向いてないと思う。そういう運がないというか、働いて稼いだ方が確実だし。
Tôi nghĩ mình không hợp với cờ bạc. Có lẽ tôi không có may mắn, lại thấy kiếm tiền bằng công việc chân chính là chắc chắn hơn.