ギプス
ギブス
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
bó bột; băng bột
🔗 ギプス包帯
Danh từ chung
thạch cao; thạch cao Paris
JP: クリスマスの当日になっても、トムの右足には依然としてギブスがあてがわれたままであった。
VI: Đến ngày Giáng sinh, chân phải của Tom vẫn còn bó bột.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
骨がくっつけば、ギプスは取られます。
Khi xương đã liền, bó bột sẽ được gỡ bỏ.
ギプスのせいで左手の自由がきかない。
Vì bị bó bột nên tôi không thể sử dụng tay trái tự do.
クリスマスの日、トムの右足はまだギプスをはめていた。
Vào ngày Giáng sinh, chân phải của Tom vẫn còn bó bột.