キャンセル待ち [Đãi]
キャンセルまち
Danh từ chung
chờ hủy; chờ danh sách
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キャンセル待ちします。
Tôi sẽ chờ hủy bỏ.
あのツアー、キャンセル待ちの状態だって。
Chuyến du lịch kia đang trong tình trạng chờ hủy.
キャンセル待ちで乗れる確率はどれくらいですか。
Xác suất có thể lên xe từ danh sách chờ là bao nhiêu?