キャラメル

Danh từ chung

kẹo caramel

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キャラメルアイスクリームをべてもいい?
Tôi có thể ăn kem caramel không?
キャラメルアイスべてもいい?
Tôi có thể ăn kem caramel không?
ここの映画えいがかんのポップコーンはなぜかキャラメルがない。
Rạp chiếu phim ở đây lạ thật, không có vị caramel.
真理まりちゃん、このキャラメルあげる」「ありがとう。あとべてもいい?」「もちろん。じゃぁ、ポケットにしまっとく?」「うん」
"Marin-chan, đây là caramel của cậu", "Cảm ơn. Tôi có thể ăn sau được không?", "Tất nhiên rồi. Vậy để tôi cất vào túi nhé?", "Ừ."

Từ liên quan đến キャラメル