キャブレター
Danh từ chung
bộ chế hòa khí
JP: 2つのキャブレターを装備したことで、そのレーシング狂はエンジンをすこぶる強力にした。
VI: Với việc trang bị hai bộ chế hòa khí, người đam mê đua xe đã làm cho động cơ của mình mạnh mẽ đáng kể.