キャッシュカード
キャッシュ・カード
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
thẻ rút tiền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口座番号などを記憶したプラスチック製の磁気カードはキャッシュカードと言いますか?
Thẻ từ nhựa ghi nhớ số tài khoản gọi là thẻ ATM phải không?