ガンガン
がんがん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu vang; ầm ầm; lớn tiếng

JP: まだあたまはがんがんするけどねつはもうないよ。

VI: Tôi vẫn còn đau đầu nhưng sốt thì đã hết.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhức đầu; đau nhói

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình  ⚠️Khẩu ngữ

hết sức; mạnh mẽ; hết mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしガンガンおとこねらってまっせ〜
Tôi đang tích cực tìm kiếm bạn trai.
きな音楽おんがくをガンガンきききながらドライブするのが最高さいこうなんだよ。
Lái xe và nghe nhạc yêu thích là tuyệt nhất.
昨日きのうみすぎたみたいだ。あたまがガンガンする。完全かんぜん二日酔ふつかよいだ。
Có vẻ như tôi đã uống quá nhiều hôm qua. Đầu tôi đau như búa bổ. Đúng là khang khác.
いまなんだとおもってるんだ?こんな時間じかん音楽おんがくをガンガンかけたら近所きんじょ迷惑めいわくなのがわからないのか。
Bây giờ là mấy giờ rồi? Phát nhạc lớn thế này lúc nửa đêm làm phiền hàng xóm không biết sao?

Từ liên quan đến ガンガン