ガラリ
がらり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(mở cửa) với tiếng kêu; ồn ào; mở mạnh; mạnh mẽ

JP: 本当ほんとうに、がらりとわってくれましたね。

VI: Thật sự là đã thay đổi hoàn toàn nhỉ.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(rơi) với tiếng kêu; với tiếng va chạm

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(thay đổi) hoàn toàn; hoàn toàn; đột ngột

Danh từ chung

cửa sổ louvre; cửa louvre