ガラス張り [Trương]
ガラスばり
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lắp kính
JP: 手前のガラス張りの建物は薔薇園なんです。温室になっていて、いつも薔薇を観賞できるようになってるんですよ。
VI: Tòa nhà kính phía trước là khu vườn hoa hồng. Nó được làm thành nhà kính, bạn có thể ngắm hoa hồng bất cứ lúc nào.
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
minh bạch; công khai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こわれやすいガラス張りの家に住む者は石を投げてはいけない。
Những người sống trong ngôi nhà bằng kính dễ vỡ thì không nên ném đá.