ガミガミ
がみがみ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cằn nhằn; càu nhàu

JP: かれつまかれ一日ついたちちゅうがみがみっている。

VI: Vợ anh ấy cằn nhằn anh ấy suốt cả ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テストのてんわるかったので、おやにガミガミわれた。
Vì điểm thi kém nên tôi bị bố mẹ la mắng.
よるおそいえかえるとおやがガミガミうるさくていやになっちゃう。どんなにおそくてもきてってるんだよ。てればいいのにさ。
Khi về nhà muộn vào ban đêm, tôi cảm thấy rất khó chịu vì bố mẹ cứ lải nhải. Dù tôi về muộn đến mấy họ cũng thức đợi, sao không ngủ đi cho rồi.