ガツン
がつん

Danh từ chung

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cộc; cạch; ầm; rầm; thụp

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với một cú va chạm mạnh; mạnh mẽ

🔗 がつんと言う

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれ日本にほん総理そうり大臣だいじんならクリントンにガツンとってやるのになあ。
Nếu tôi là Thủ tướng Nhật Bản, tôi sẽ nói thẳng với Clinton.