ガチャン
がちゃん
ガチン
がちん
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ chung
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng đóng sầm (cửa, ống nghe điện thoại); tiếng va đập; tiếng vỡ (đĩa); tiếng lạch cạch; tiếng đập
JP: ガチャンと言う音で私達はびっくりした。
VI: Tiếng động "gachan" khiến chúng tôi giật mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは電話をガチャンと切った。
Tom đã cúp máy điện thoại một cách mạnh bạo.
植木鉢が歩道に落ちて、ガチャンと割れた。
Chậu cây rơi xuống vỉa hè và vỡ toang.
皿が床に落ちてガチャンと大きな音がした。
Chiếc đĩa rơi xuống sàn và phát ra tiếng động lớn.
その子供は、何かがガチャンと落ちるのを聞いた。
Đứa trẻ đã nghe thấy tiếng gì đó rơi vỡ.