ガタ落ち [Lạc]
がた落ち [Lạc]
ガタおち
– がた落ち
がたおち
– がた落ち
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
giảm mạnh; lao dốc
JP: そのスキャンダルで彼の評判ががた落ちだ。
VI: Vụ bê bối đó đã làm sụt giảm danh tiếng của anh ta.