ガソリン車 [Xa]
ガソリンしゃ
Danh từ chung
xe chạy xăng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車にガソリン入ってる?
Trong xe còn xăng không?
大型車はガソリンを食う。
Xe lớn tiêu thụ nhiều xăng.
この車は、ガソリンを食う。
Chiếc xe này tiêu hao nhiều xăng.
この車はあまりガソリンを食わない。
Chiếc xe này không tốn nhiều xăng.
車は10分後にガソリンが切れた。
Xe hơi hết xăng sau 10 phút.
家のそばまで来て車のガソリンが切れた。
Khi đến gần nhà thì xe hết xăng.
ガソリン価格がこう高くては、大きな車は買えないな。
Với giá xăng cao như thế này, không thể mua xe lớn được.
車のガソリンが足りるか確認しとこうよ。
Hãy kiểm tra xem xăng xe có đủ không.
私の車のガソリンがなくなったので、彼と駅で会えなかった。
Vì xe của tôi hết xăng nên tôi không thể gặp anh ấy ở ga.
私達の車は後2分でガソリンを使い果たした。
Chiếc xe của chúng tôi sẽ hết xăng trong vòng 2 phút nữa.