カーネーション
カーネージョン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
hoa cẩm chướng
JP: 母の日にお母さんにカーネーションをあげた。
VI: Tôi đã tặng mẹ hoa cẩm chướng vào Ngày của Mẹ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤いカーネーションをもう2本ください。
Làm ơn cho tôi thêm hai bông hoa cẩm chướng đỏ nữa.
べティはバラを数本、ジェーンはカーネーションを数本もってきた。
Betty đã mang theo vài bông hồng, còn Jane thì mang theo vài bông cẩm chướng.