カーディーラー
カー・ディーラー
カーディーラ
カーディラー
Danh từ chung
đại lý ô tô
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
優勝者には、地元のカーディーラーから新車が贈呈されました。
Người chiến thắng đã được nhà phân phối ô tô địa phương tặng xe mới.
あのカーディーラーはこの中古のトヨタが調子がいいなどと、まんまと一杯くわせやがった。
Người bán xe hơi kia đã lừa tôi mua chiếc Toyota cũ này rằng nó vẫn còn tốt.