カンマ
コンマ
Danh từ chung
dấu phẩy
JP: コンマで文を次々につないではいけない。
VI: Không nên liên tục nối các câu bằng dấu phẩy.
Danh từ chung
dấu thập phân
🔗 小数点
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カンマは句読点です。
Dấu phẩy là dấu câu.
ここにカンマを入れるといいですよ。
Bạn nên thêm dấu phẩy vào đây.
カンマを入れないようにしたいんだけど、6はカンマがないと不自然な気がします。
Tôi muốn viết mà không dùng dấu phẩy, nhưng cảm thấy thiếu tự nhiên nếu không có dấu phẩy ở số 6.
ドイツ人にカンマについて尋ねられると、いつも疑心暗鬼になります。
Khi được người Đức hỏi về dấu phẩy, tôi luôn cảm thấy nghi ngờ.