カントリー
カンツリー

Danh từ chung

nông thôn

JP: あのおんな信頼しんらいできるカントリーシンガーだ。

VI: Cô gái đó là một ca sĩ đồng quê đáng tin cậy.

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

nhạc đồng quê

🔗 カントリーアンドウェスタン

Danh từ chung

quốc gia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはカントリー・ミュージックがきだ。
Anh ấy thích nhạc đồng quê.
トムはカントリーミュージックがきだ。
Tom thích nhạc đồng quê.
ギターでカントリー・ウエスタンをくのは本職ほんしょくのミュージシャンならごくたやすいことだ。
Đối với một nhạc sĩ chuyên nghiệp, chơi nhạc country bằng guitar là chuyện đơn giản.