カミソリ負け [Phụ]
かみそり負け [Phụ]
剃刀負け [Thế Đao Phụ]
かみそりまけ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
bỏng dao cạo; phát ban dao cạo; vết cắt dao cạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ほっぺたから血が出てるよ。どうしたの?」「髭剃りが壊れちゃってさぁ、カミソリで剃ったんだけど、剃刀負けしちゃったんだ」
"Má bạn chảy máu kìa. Chuyện gì vậy?", "Cái máy cạo râu hỏng mất rồi, tôi phải dùng dao cạo, và bị cạo xước đấy."