カマンベール
カモンベール
カメンベール
Danh từ chung
pho mát camembert
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
チーズならカマンベール、味よりも連想がなつかしい。
Nếu nói đến phô mai, tôi thích Camembert, không phải vì hương vị mà là vì nó làm tôi nhớ về quá khứ.