カプセル
Danh từ chung
viên nang
JP: 食後に2カプセル飲みなさい。
VI: Hãy uống hai viên sau bữa ăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの薬は、カプセルだったよ。
Thuốc kia là dạng viên nang đấy.
このおもちゃは、カプセルに入っていた。
Món đồ chơi này được đựng trong viên nang.
このビルは男女宿泊可のカプセルホテルです。
Tòa nhà này là khách sạn capsule cho cả nam lẫn nữ.
小学校の卒業式の日に、みんなでタイムカプセルを埋めた。
Vào ngày tốt nghiệp tiểu học, chúng tôi đã chôn một cái hòm thời gian.
このカプセルは食後30分以内に飲んでください。
Hãy uống viên nang này trong vòng 30 phút sau bữa ăn.