カセットレコーダー
カセット・レコーダー
Danh từ chung
máy ghi âm cassette
JP: このカセットレコーダーを修理してもらいたい。
VI: Tôi muốn sửa chiếc máy ghi âm này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビデオカセットレコーダーにカセットを入れて、録画ボタンを押してください。
Hãy cho băng vào máy ghi hình và nhấn nút ghi.