オーロラ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thiên văn học
cực quang
JP: そのオーロラは実に見事だった。
VI: Cực quang đó thật sự tuyệt vời.
🔗 極光・きょっこう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オーロラを見てみたいな。
Tôi muốn nhìn thấy cực quang.
オーロラは極地に特有の現象です。
Cực quang là hiện tượng đặc trưng của vùng cực.
どうしてもオーロラを見てみたいの。
Tôi rất muốn nhìn thấy cực quang.
オーロラを見たことがありますか?
Bạn đã từng thấy cực quang chưa?
オーロラを肉眼で見たことがありますか?
Bạn đã từng thấy cực quang bằng mắt thường chưa?
アラスカでは、自然現象の「オーロラ」が見られるんですよね。
Ở Alaska, bạn có thể thấy hiện tượng thiên nhiên là cực quang.
いつかオーロラを見るっていうのも、私の夢なんです。
Việc được nhìn thấy cực quang cũng là một trong những ước mơ của tôi.