オーバーテクノロジー
オーバー・テクノロジー

Danh từ chung

công nghệ siêu việt; công nghệ vượt khả năng hiện tại, chủ yếu trong khoa học viễn tưởng

JP: 古代こだいのオーバーテクノロジーの武器ぶきかなら制御せいぎょができなくなる。

VI: Vũ khí siêu công nghệ thời cổ đại luôn không thể kiểm soát được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オーバーテクノロジーは英語えいごなにですか。
"Overtechnology" trong tiếng Anh là gì?
ただのほんなら、宇宙うちゅう警察けいさつがでしゃばりはしないわ、問題もんだいはこれがオーバーテクノロジーのかたまりだってこと。
Nếu chỉ là cuốn sách bình thường thì cảnh sát vũ trụ sẽ không nhúng tay vào, vấn đề là nó chứa đầy công nghệ cao.