オードブル
オードーブル
Danh từ chung
món khai vị
JP: 妻は魚のオードブルが好きだからね、釣りに出掛けるときはお許しが出やすいんだよね。
VI: Vì vợ tôi thích món khai vị cá, nên cứ mỗi khi tôi đi câu cá là dễ được cô ấy cho phép lắm.