オリーブオイル
オリーブ・オイル

Danh từ chung

dầu ô liu

JP: オリーブオイルを18MT注文ちゅうもんします。

VI: Tôi sẽ đặt mua 18 tấn dầu ô liu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オリーブオイルはオリーブからとれるんだ。
Dầu ô liu được chiết xuất từ quả ô liu.
オリーブオイルをして。
Thêm dầu ô liu vào.
オリーブオイルはありますか?
Bạn có dầu ô liu không?
オリーブオイルはきですか?
Bạn có thích dầu ô liu không?
アルジェリアのオリーブオイルは世界一せかいいちだよ。
Dầu ô liu Algeria là số một thế giới đấy.
オリーブオイルはいたみやすい。
Dầu ô liu dễ hỏng.
オリーブオイルは劣化れっかしやすい。
Dầu ô liu dễ bị oxy hóa.
アルジェリアのオリーブオイルが世界せかい一番いちばんいい。
Dầu ô liu của Algeria là tốt nhất thế giới.
バターを使つかうよりオリーブオイルのほうがいいな。
Dùng dầu ô liu tốt hơn là dùng bơ.
オリーブオイル、クルトン、ナッツがないとサラダとはえないよ。
Không có dầu ô liu, bánh mì nướng và hạt thì không thể gọi là salad.