オックスフォード大学 [Đại Học]

オックスフォードだいがく

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Đại học Oxford

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはオックスフォードだいがく学生がくせいです。
Tôi là sinh viên của Đại học Oxford.
トムが歴史れきし研究けんきゅうしたのはオックスフォードだいがくでだった。
Tom đã nghiên cứu lịch sử tại Đại học Oxford.
わたし友人ゆうじんのマイクはオックスフォードだいがく化学かがく研究けんきゅうしている。
Bạn tôi, Mike, đang nghiên cứu hóa học tại Đại học Oxford.