オゾン
Danh từ chung
ozon
JP: 私たちはオゾンを破壊する化学物質の使用をただちにやめなければならないのです。
VI: Chúng tôi phải ngay lập tức ngừng sử dụng các hóa chất phá hủy tầng ozone.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日オゾン層は希薄になりつつある。
Ngày nay, tầng ozon đang dần trở nên mỏng manh.
オゾン層は年々破壊が進んでいる。
Tầng ozon đang bị phá hủy ngày càng nhiều.
オゾン層の破壊は環境に影響を及ぼす。
Sự phá hủy tầng ozone ảnh hưởng đến môi trường.
この図はオゾン層の機能を説明している。
Hình này giải thích chức năng của tầng ozon.
もしオゾン層がなければ、私たちは危機に直面しているだろう。
Nếu không có tầng ozon, chúng ta sẽ đối mặt với khủng hoảng.
紫外線の急激な上昇は研究者たちにオゾンホールの存在を信じさせた。
Sự tăng đột ngột của tia cực tím đã khiến các nhà nghiên cứu tin vào sự tồn tại của lỗ thủng tầng ozone.
オゾン層をこれ以上の破壊から守るために私たちはもっと多くのことをすべきだ。
Chúng ta nên làm nhiều hơn nữa để bảo vệ tầng ozone khỏi bị phá hủy thêm.
ここで現在行われているオゾン層の将来についての論議は、ほとんどが利益追求と政治中心のものです。
Cuộc tranh luận về tương lai của tầng ozone đang diễn ra ở đây chủ yếu là vì lợi ích kinh tế và chính trị.
たとえ私たちが即座に使用をやめても、南極のオゾンホールが元に戻るのにはさらに後60年かかります。
Dù chúng ta ngừng sử dụng ngay lập tức, lỗ thủng ozon ở Nam Cực mất thêm 60 năm mới hồi phục.