オカリナ

Danh từ chung

sáo ocarina

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちむすめからオカリナをもらった。正直しょうじきっていらない。どこからこんなチョイスをおもいつくのか不思議ふしぎだ。
Con gái tặng tôi một cái ocarina vào Ngày của Cha. Thật lòng mà nói tôi không cần nó. Thật là kỳ lạ không biết nó nghĩ ra ý tưởng này từ đâu.