エーカー
エイカー

Danh từ chung

mẫu Anh

JP: あなたの牧場ぼくじょうなんエーカーありますか。

VI: Trang trại của bạn rộng bao nhiêu mẫu Anh?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

農園のうえんは160エーカーある。
Trang trại rộng 160 mẫu Anh.
土地とちはエーカー単位たんいっています。
Đất được bán theo đơn vị acre.
はたけ面積めんせきが300エーカー以上いじょうある。
Cánh đồng có diện tích hơn 300 mẫu Anh.
その牧場ぼくじょうは10エーカーのひろさだ。
Trang trại đó rộng 10 mẫu Anh.
その農民のうみんは200エーカーの農園のうえんたがやした。
Người nông dân đó đã cày 200 mẫu đất.
わたし退職たいしょくのために8エーカーの農場のうじょうった。
Sau khi nghỉ hưu, tôi đã mua một trang trại rộng 8 mẫu.
毎年まいとし、2700まんエーカーの熱帯ねったい雨林うりん破壊はかいされているのである。
Hàng năm, có đến 27 triệu mẫu Anh rừng nhiệt đới bị phá hủy.
我々われわれ3人さんにんすうひゃくエーカーの土地とち共有きょうゆうしている。
Chúng tôi ba người cùng sở hữu vài trăm mẫu đất.
おおきくなく、敷地しきちは3ぶんの2エーカーである。それをったころ毎週まいしゅうなん時間じかんもかけてしばなおし、しばった。そうした手順てじゅんでいつもやったのである。
Nhà tôi không lớn, chỉ có ba phần tư mẫu Anh. Khi mua nó, tôi đã dành hàng giờ mỗi tuần để sửa máy cắt cỏ và cắt cỏ. Đó là cách tôi luôn làm.