エントリー
エントリ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tham gia; đăng ký tham gia
JP: エントリーはすべて、追加後にチェックします。
VI: Tất cả các mục nhập sẽ được kiểm tra sau khi thêm vào.
Danh từ chung
bài đăng; mục nhập
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはエントリーシートを書いている。
Tom đang viết đơn đăng ký.
12歳から18歳にわたる多くの少年少女がコンテストにエントリーした。
Nhiều thiếu niên từ 12 đến 18 tuổi đã tham gia cuộc thi.
このエントリーフォームが動かないのか、それともうちのインターネット接続が正常じゃないのか?
Mẫu đăng ký này không hoạt động hay là kết nối internet của tôi không ổn?