エンジン故障 [Cố Chướng]

エンジンこしょう

Danh từ chung

hỏng động cơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

故障こしょうはエンジンにある。
Lỗi nằm ở động cơ.
エンジンが故障こしょうした。
Động cơ đã hỏng.
昨日きのうエンジンが故障こしょうしてね。
Hôm qua động cơ bị hỏng.
いまのところエンジンには故障こしょうはない。
Hiện tại động cơ không có trục trặc gì.
またエンジンが故障こしょうした。
Động cơ lại hỏng.
エンジンになに故障こしょうがある。
Động cơ có vấn đề gì đó.
故障こしょうはエンジンにあるのかもしれない。
Có thể lỗi nằm ở động cơ.
故障こしょうしていたのはエンジンだった。
Lỗi hỏng là do động cơ.
エンジンはどこか故障こしょうしている。
Động cơ có vấn đề gì đó.
途中とちゅうくるまのエンジンが故障こしょうしたんだよ。
Động cơ xe bị hỏng giữa chừng.