エレクトリック

Tính từ đuôi naDanh từ chung

điện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこですか?クラシックは興味きょうみないみたいです。テクノだかエレクトリックだかりませんがおおきなおとでいつもいてますね。
Con trai bạn à? Cậu ấy có vẻ không thích nhạc cổ điển. Tôi không biết là techno hay electronic gì đó nhưng cậu ấy luôn nghe với âm lượng lớn.