エビ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bằng chứng

🔗 エビデンス

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

kết quả kiểm tra (tích cực)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エビがべたいですか。
Bạn có muốn ăn tôm không?
とにかくエビをあたえよう。
Dù sao thì cũng cho ăn tôm.
あたしエビ大好だいすきなんだ。
Tôi rất thích ăn tôm.
エビのエンパナーダをひとつください。
Làm ơn cho tôi một cái bánh empanada tôm.
わたしねこ、エビが大好だいすきなの。
Con mèo của tôi rất thích ăn tôm.
エビはあまりきじゃないんだ。
Tôi không thích tôm lắm.
とにかく冷凍れいとうエビをあたえよう。
Dù sao thì cũng cho ăn tôm đông lạnh.
なまエビが500グラムしいです。
Tôi muốn mua 500 gram tôm sống.
エビは体質たいしつてきにダメなの。
Tôi dị ứng với tôm.
エビ・カニ・ロブスターは甲殻こうかくるいです。
Tôm, cua, tôm hùm là các loại giáp xác.