エスペラント語 [Ngữ]

エスペラントご

Danh từ chung

Esperanto

🔗 エスペラント

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エスペラント便利べんり言語げんごですよ。
Tiếng Esperanto là một ngôn ngữ tiện lợi.
エスペラントはみんなのモノよ。
Tiếng Esperanto là của mọi người.
ドイツよりエスペラントほうき。
Tôi thích tiếng Esperanto hơn tiếng Đức.
ドイツじゃなくて、エスペラント勉強べんきょうしたいんだ。
Tôi không muốn học tiếng Đức, tôi muốn học tiếng Esperanto.
エスペラント発音はつおんはしやすい。
Phát âm tiếng Esperanto khá dễ dàng.
エスペラント発音はつおんしやすいよ。
Tiếng Esperanto dễ phát âm.
これはエスペラントだとおもうよ。
Tôi nghĩ đây là tiếng Esperanto.
エスペラントは、まだ初心者しょしんしゃなんだ。
Tôi vẫn còn mới mẻ với tiếng Esperanto.
エスペラントならうのはたのしい。
Học tiếng Esperanto thật thú vị.
どうやってエスペラントならうの?
Bạn học tiếng Esperanto như thế nào?