エステ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
chăm sóc sắc đẹp; thẩm mỹ
🔗 エステティック
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
thẩm mỹ viện
🔗 エステティックサロン
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
麻里子はエステに行った。
Mariko đã đi làm đẹp.
エステサロンで優雅な至福のひとときを過ごしてみませんか?
Bạn có muốn trải nghiệm những khoảnh khắc thư giãn tuyệt vời tại spa không?
その瞬間から、その街はエステバンの街として認められた。
Từ giây phút đó, thị trấn đó được công nhận là của Esteban.