エスカレーター
エスカレータ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

thang cuốn

JP: のぼりのエスカレーターはどこですか?

VI: Escalator lên ở đâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エスカレーターはどこですか?
Thang cuốn ở đâu vậy?
標識ひょうしきはエスカレーターの位置いちしめししている。
Biển báo chỉ vị trí của thang cuốn.
いそいいでいないひとはエスカレーターの右側みぎがわちなさい。
Những người không vội vã hãy đứng bên phải thang cuốn.
エスカレーターをご利用りようさいは、すりにつかまり、黄色きいろせん内側うちがわにおりください。
Khi sử dụng thang cuốn, vui lòng nắm tay vịn và đứng trong vạch vàng.