エジプト人 [Nhân]

エジプトじん

Danh từ chung

người Ai Cập

JP: ネコはエジプトじんによってらされたものである。

VI: Mèo đã được người Ai Cập thuần hóa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エジプトじんです。
Tôi là người Ai Cập.
わたしはエジプトじんです。
Tôi là người Ai Cập.
わたしのいとこはエジプト出身しゅっしんです。かれはエジプトじんです。
Anh họ tôi đến từ Ai Cập. Anh ấy là người Ai Cập.
エジプトじんって、象形しょうけい文字もじめるの?
Người Ai Cập có đọc được chữ tượng hình không?
おおくのヨーロッパじん毎年まいとしエジプトをおとずれる。
Nhiều người châu Âu đến thăm Ai Cập hàng năm.
アンソニーはエジプトじん尊敬そんけいされた。
Anthony được người Ai Cập tôn trọng.
エジプトじんはヒエログリフをむことができますか。
Người Ai Cập có thể đọc chữ tượng hình không?
ボールはなんでできていたのでしょう。なに千年せんねんまえには、エジプトじんはボールをやわらかいかわぬのつくっていました。
Quả bóng được làm từ gì nhỉ? Ngàn năm trước, người Ai Cập đã làm bóng từ da mềm hoặc vải.