エコロジー
エコロジ

Danh từ chung

sinh thái học

JP: エコロジーのためにしのぶのではなく、自然しぜん調和ちょうわした住環境じゅうかんきょう快適かいてきせい必要ひつようである。

VI: Không phải chịu đựng vì môi trường mà cần có sự thoải mái trong môi trường sống hài hòa với tự nhiên.

🔗 生態学

Danh từ chung

phong trào môi trường; bảo vệ môi trường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エコロジーの視点してんからいうと、南極なんきょく観光かんこう商業しょうぎょうてき探索たんさくではなく、研究けんきゅうのみに利用りようされるべきである。
Từ quan điểm sinh thái, Nam Cực nên chỉ được sử dụng cho nghiên cứu chứ không phải du lịch hay khai thác thương mại.
社会しゃかいエコロジーが現代げんだい環境かんきょう保護ほごだい2のながれであるという観点かんてんとく強調きょうちょうしておきたい。
Tôi muốn nhấn mạnh đặc biệt rằng sinh thái xã hội là làn sóng thứ hai của bảo vệ môi trường hiện đại.