ウクレレ
Danh từ chung
đàn ukulele
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ウクレレの弾き方を教えてください。
Làm ơn chỉ cho tôi cách chơi ukulele.
彼女のCDの歌詞カードにはいつもウクレレのコードが載っている。
Trên tờ lời bài hát của CD cô ấy luôn có ghi hợp âm ukulele.
「マキちゃんて双子らしいよ」健が言った。「知らんがな」俺は興味がないので冷たく返す。マキちゃんというのは学生ラウンジで俺たちのサークルの隣に陣取っているウクレレサークルの女の子だ。健の目にはずいぶん可憐に映っているようだが、俺に言わせればクラスで6番目に可愛いくらいの普通の娘だ。
"Nghe nói Maki là sinh đôi đấy," Ken nói. "Biết gì đâu," tôi đáp lạnh lùng vì không hứng thú. Maki là cô gái trong nhóm ukulele kế bên chúng tôi ở phòng sinh hoạt sinh viên. Cô ấy có vẻ rất dễ thương trong mắt Ken, nhưng theo tôi, cô ấy chỉ xinh xắn thứ sáu trong lớp mà thôi.