インフレ傾向 [Khuynh Hướng]
インフレけいこう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh tế học
xu hướng lạm phát
🔗 デフレ傾向
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
経済状態はさらにインフレ化する傾向を示している。
Tình hình kinh tế đang có xu hướng lạm phát nặng hơn.