インド料理 [Liệu Lý]

インドりょうり

Danh từ chung

ẩm thực Ấn Độ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

台湾たいわん料理りょうりはインド料理りょうりよりマイルドだよ。
Món ăn Đài Loan nhẹ hơn món ăn Ấn Độ.
台湾たいわん料理りょうりはインド料理りょうりほどつらくない。
Ẩm thực Đài Loan không cay như ẩm thực Ấn Độ.
台湾たいわん料理りょうりはインド料理りょうりほどつらくはないよ。
Món ăn Đài Loan không cay bằng món ăn Ấn Độ.
かれはインド料理りょうりきです。
Anh ấy thích ẩm thực Ấn Độ.
トムさんはつらいインド料理りょうりべました。
Anh Tom đã ăn một món ăn Ấn Độ cay.
ここは、わたしいままでべたなか一番いちばん美味おいしかったインド料理りょうりてんです。
Đây là nhà hàng Ấn Độ ngon nhất mà tôi từng ăn.