イラク戦争 [Khuyết Tranh]
イラクせんそう
Danh từ chung
Chiến tranh Iraq (2003-2011)
JP: 国境なき医師団を設立したベルナール・クシュネルはイラク戦争に反対しなかった。
VI: Bernard Kouchner, người sáng lập Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới, không phản đối chiến tranh Iraq.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「有志連合」とは、イラク戦争でイラクを相手に協力して戦った国々のことを指す言葉である。
"Liên minh có ý chí" là cụm từ chỉ các quốc gia đã hợp tác chiến đấu chống lại Iraq trong chiến tranh Iraq.
イラク戦争に費やした4560億ドルは、世界中の子供たちに一年間の無償の教育を提供できる。
456 tỷ đô la chi cho chiến tranh Iraq có thể cung cấp giáo dục miễn phí một năm cho trẻ em trên toàn thế giới.